TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT VĨNH PHÚC CÔNG NHẬN KẾT QUẢ RÈN LUYỆN,HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP VÀ KHEN THƯỞNG CỦA HSSV – HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2023-2024 VTEC

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT VĨNH PHÚC CÔNG NHẬN KẾT QUẢ RÈN LUYỆN,HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP VÀ KHEN THƯỞNG CỦA HSSV – HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2023-2024

Ngày 19/03/2024 ThS. Phùng Mạnh Thắng - Phó Hiệu trưởng Nhà trường, Chủ tịch Hội đồng xét kết quả rèn luyện, xét cấp học bổng khuyến khích học tập và khen thưởng nhà trường đã chủ trì cuộc họp xét kết quả rèn luyện, xét cấp học bổng khuyến khích học tập và khen thưởng học kỳ I cho HSSV toàn trường.

Hội đồng đã thống nhất thông qua kết quả rèn luyện học kỳ I năm học 2023-2024 đối với 3.098 HSSV. Trong đó HSSV xếp loại loại xuất sắc là 440, chiếm 14.2%; HSSV xếp loại tốt là 2.233, chiếm 72.1%; HSSV xếp loại loại khá là 383, chiếm 12.4%; còn lại là HSSV xếp loại trung bình, chiếm 1.3%. Căn cứ vào kết quả học tập, rèn luyện, Hội đồng đã xét và đề nghị cấp học bổng khuyến khích học tập cho 222 HSSV có thành tích cao trong học tập và rèn luyện, với tổng số tiền là 1.032.600.000đ cho học kỳ I, năm học 2023-2024.

     Dưới đây là kết quả rèn luyện của HSSV học kỳ I, năm học 2023-2204:

 

                  BM.03-QT47/CĐKTKT
                           
UBND TỈNH VĨNH PHÚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
 
         
 
     
 
     
BẢNG TỔNG HỢP
 KẾT QUẢ RÈN LUYỆN HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2023-2024
(Kèm theo Quyết định số 158/QĐ-CĐKTKT ngày 19/3/2024)
                           
TT Lớp Tổng số HSSV Kết quả rèn luyện Ghi chú
Xuất sắc Tốt Khá TB Yếu
SL % SL % SL % SL % SL %
Khoa Kinh tế
1 CĐ KT K14 46 8 17.39 38 82.61 0.00
2 CĐ KT K15A1 40 7 17.50 28 70.00 5 12.50
3 CĐ KT K15A2 25 3 12.00 22 88.00 0.00
4 CĐ KT K16A1 23 3 13.04 20 86.96
5 CĐ KT K16A2 14 2 14.29 12 85.71
6 CĐ QTKD K13 10 2 20.00 8 80.00 0.00
7 CĐ QTKD K14A 9 1 11.11 8 88.89 0.00
8 CĐ QTKD K15A 7 2 28.57 3 42.86 2 28.57
9 CĐ KT K12B1 (2 năm) 13 1 7.69 12 92.31 0.00
10 CĐ KT K12B2 (2 năm) 14 1 7.14 13 92.86 0.00
11 CĐ KT K13B (2 năm) 12 2 16.67 9 75.00 1 8.33
12 CĐ CBMA K1B (2 năm) 13 1 7.69 12 92.31 0.00
13 CĐ CBMA K2B (2 năm) 14 1 7.14 13 92.86 0.00
14 TC KTCBMA K3B1 30 3 10.00 26 86.67 1 3.33
15 TC KTCBMA K3B2 13 2 15.38 11 84.62 0.00
16 TC KTCBMA K4B1 41 0 0.00 39 95.12 2 4.88
17 TC KTCBMA K4B2 33 2 6.06 31 93.94
18 TC KT K25B 17 3 17.65 14 82.35 0.00
19 TC KT K26B 18 0 0.00 16 88.89 2 11.11
20 TC Marketting TM K1B 17 2 11.76 13 76.47 2 11.76
Tổng 409 46 11,3% 348 85% 15 3,7% 0 0
II Khoa Điện - Điện tử
1 CĐ CNKT Điện - ĐT K14A 26 7 26.92 17 65.38 2 7.69
2 CĐ CNKTĐK&TĐH K14B 23 2 8.70 21 91.30 0.00
3 CĐ ĐCN K14C 10 2 20.00 8 80.00 0.00
4 CĐ CNKT Điện-ĐT K15A 18 3 16.67 13 72.22 2 11.11
5 CĐ Điện CN K15A 28 4 14.29 24 85.71 0.00
6 CĐ CNKTĐK&TĐH K15C-CLC 14 5 35.71 9 64.29 0.00
7 CĐ CNKT Điện-ĐT K16A 35 4 11.43 31 88.57 0.00
8 CĐ Điện CN K16A 12 2 16.67 10 83.33 0.00
9 CĐ CNKTĐK&TĐH K16C-CLC 13 2 15.38 11 84.62 0.00
10 CĐ CNKTĐK&TĐH K6B (2 năm) 24 2 8.33 18 75.00 3 12.50 1 4.17
11 CĐ Điện CN K6B (2 năm) 19 5 26.32 14 73.68 0.00
12 CĐ CNKT Điện-ĐT K1B (2 năm) 31 4 12.90 27 87.10 0.00
13 CĐ CNKT Điện-ĐT K2B (2 năm) 33 4 12.12 29 87.88 0.00
14 CĐ ĐCN K7B 30 5 16.67 15 50.00 10 33.33
15 TC KTML&ĐHKK K7 31 3 9.68 28 90.32 0.00
16 TC KTML&ĐHKK K8 25 1 4.00 14 56.00 6 24.00 4 16.00
17 TC CNKT Điện - ĐT K20B 40 4 10.00 36 90.00 0.00
18 TC Điện CN&DD K20B 25 2 8.00 23 92.00 0.00
19 TC CNKT Điện - ĐT K21B 47 14 29.79 24 51.06 9 19.15
20 TC Điện CN&DD K21B 20 2 10.00 11 55.00 6 30.00 1 5.00
Tổng 504 77 15,3% 383 76% 38 7,5% 6 1,2% 0
III Khoa CNTT
1 CĐ TT&MMT K13 32 8 25.00 20 62.50 4 12.50
2 CĐ TT&MMT K14A 12 2 16.67 9 75.00 0.00 1 8.33
3 CĐ TT&MMT K14C CLC 10 3 30.00 4 40.00 3 30.00
4 CĐ TT&MMT K15C CLC 31 2 6.45 29 93.55 0.00
5 CĐ TT&MMT K3B (2 năm) 12 1 8.33 11 91.67 0.00
6 CĐ TT&MMT K4B (2 năm) 29 6 20.69 19 65.52 2 6.90 2 6.90
7 TC KTSC&LRMT K3B 25 4 16.00 18 72.00 3 12.00
8 TC KTSC&LRMT K4B 22 1 4.55 7 31.82 14 63.64
9 TC THVP K7B 40 2 5.00 29 72.50 9 22.50
10 TC THVP K8B 36 1 2.78 10 27.78 20 55.56 5 13.89
Tổng 249 30 12% 156 62,7% 55 22,1% 8 3,2% 0
IV Khoa Cơ khí
1 CĐ CNKT CK 14A 16 4 25.00 12 75.00 0.00
2 CĐ CN Ô tô 14B 18 5 27.78 12 66.67 1 5.56
3 CĐ CN Ô tô K15A 20 5 25.00 15 75.00 0.00
4 CĐ CNKT CK K15C-CLC 11 3 27.27 8 72.73 0.00
5 CĐ CN Ô tô 16A 19 7 36.84 12 63.16 0.00
6 CĐ CNKT CK K16C-CLC 17 5 29.41 10 58.82 2 11.76
7 CĐ  CNKT CK K6B (2 năm) 14 1 7.14 13 92.86
8 CĐ CN Ô tô K3B (2 năm) 27 8 29.63 16 59.26 3 11.11
9 CĐ  CNKT CK K7B (2 năm) 7 2 28.57 3 42.86 2 28.57
10 CĐ CN Ô tô K4B (2 năm) 33 10 30.30 13 39.39 6 18.18 4 12.12
11 TC cắt gọt KL K4B 14 4 28.57 9 64.29 1 7.14
12 TC cắt gọt KL K5B 18 4 22.22 13 72.22 1 5.56
13 TC CN ô tô K4B 25 7 28.00 14 56.00 4 16.00
14 TC CN ô tô K5B1 27 6 22.22 12 44.44 9 33.33
15 TC CN ô tô K5B2 30 9 30.00 17 56.67 1 3.33 3 10.00
16 TC Hàn K1B 9 1 11.11 4 44.44 4 44.44
Tổng 305 81 26,6% 183 60% 34 11,1% 7 2,3% 0
V Khoa KTNN
1 CĐ DVTY K13 11 3 27.27 6 54.55 2 18.18
2 CĐ DVTY K14 - CLC 10 4 40.00 6 60.00 0.00
3 CĐ DVTY K15 - CLC 8 3 37.50 3 37.50 2 25.00
4 TC CNTY K24B 13 3 23.08 10 76.92 0.00
5 TC CNTY K25B 11 2 18.18 7 63.64 2 18.18
Tổng 53 15 28,3% 32 60,4% 6 11,3% 0 0
VI Các lớp Tam Dương
1 THPT+TC 12A14-TD 28 2 7.14 18 64.29 8 28.57
2 THPT+TC 12A15-TD 25 1 4.00 17 68.00 7 28.00
Tổng 53 3 5,7% 35 66% 15 28,3% 0
VII Khoa KHCB
1 THPT+TC10A11 34 0 0.00 30 88.24 4 11.76
2 THPT+TC10A12 33 3 9.09 25 75.76 5 15.15
3 THPT+TC10A13 28 0 0.00 25 89.29 3 10.71
4 THPT+TC10A14 27 2 7.41 17 62.96 7 25.93 1 3.70
5 THPT+TC10C1 37 10 27.03 27 72.97 0.00
6 THPT+TC10C2 37 3 8.11 28 75.68 6 16.22
7 THPT+TC10E1 40 10 25.00 11 27.50 17 42.50 2 5.00
8 THPT+TC10E2 41 5 12.20 26 63.41 7 17.07 3 7.32
9 THPT+TC10E3 42 2 4.76 34 80.95 6 14.29
10 THPT+TC10E4 33 3 9.09 25 75.76 5 15.15
11 THPT+TC10G1 44 1 2.27 41 93.18 2 4.55
12 THPT+TC10G2 17 2 11.76 11 64.71 3 17.65 1 5.88
13 THPT+TC10K1 39 5 12.82 29 74.36 5 12.82
14 THPT+TC10K2 30 8 26.67 19 63.33 3 10.00
15 THPT+TC10H 20 0.00 11 55.00 8 40.00 1 5.00
16 THPT+TC10I 25 2 8.00 19 76.00 3 12.00 1 4.00
17 THPT+TC11A11 35 6 17.14 18 51.43 11 31.43
18 THPT+TC11A12 33 4 12.12 27 81.82 2 6.06
19 THPT+TC11A13 17 9 52.94 4 23.53 4 23.53
20 THPT+TC11A14 34 0 0.00 30 88.24 4 11.76
21 THPT+TC11A15 32 2 6.25 26 81.25 4 12.50
22 THPT+TC11C1 32 4 12.50 20 62.50 8 25.00
23 THPT+TC11C2 29 3 10.34 21 72.41 4 13.79 1 3.45
24 THPT+TC11E1 35 4 11.43 23 65.71 8 22.86
25 THPT+TC11E2 20 0 0.00 17 85.00 3 15.00
26 THPT+TC11E3 39 4 10.26 33 84.62 2 5.13
27 THPT+TC11E4 32 5 15.63 18 56.25 8 25.00 1 3.13
28 THPT+TC11E5 32 5 15.63 19 59.38 8 25.00
29 THPT+TC11E6 17 1 5.88 14 82.35 2 11.76
30 THPT+TC11G1 38 7 18.42 25 65.79 6 15.79
31 THPT+TC11G2 35 0 0.00 30 85.71 5 14.29
32 THPT+TC11K1 31 6 19.35 20 64.52 5 16.13
33 THPT+TC11K2 8 0 0.00 6 75.00 0 0.00 2 25.00
34 THPT+TC11D 12 1 8.33 9 75.00 2 16.67
35 THPT+TC11I 20 3 15.00 16 80.00 0.00 1 5.00
36 THPT+TC11H 14 1 7.14 9 64.29 4 28.57
37 THPT+TC12A10 39 3 7.69 26 66.67 9 23.08 1 2.56
38 THPT+TC12A11 36 8 22.22 24 66.67 4 11.11
39 THPT+TC12A12 29 10 34.48 18 62.07 1 3.45
40 THPT+TC12A13 32 0 0.00 23 71.88 5 15.63 4 12.50
41 THPT+TC12C1 32 5 15.63 23 71.88 4 12.50
42 THPT+TC12C2 38 3 7.89 32 84.21 2 5.26 1 2.63
43 THPT+TC12E1 37 8 21.62 28 75.68 1 2.70
44 THPT+TC12E2 37 0 0.00 33 89.19 4 10.81
45 THPT+TC12E3 41 4 9.76 35 85.37 2 4.88
46 THPT+TC12E4 36 5 13.89 22 61.11 9 25.00
47 THPT+TC12G1 37 5 13.51 31 83.78 1 2.70
48 THPT+TC12G2 30 8 26.67 18 60.00 4 13.33
49 THPT+TC12K 29 8 27.59 20 68.97 1 3.45
Tổng 1525 188 12,3% 1096 71,9% 220 14,4% 21 1,4% 0
Tổng cộng 3098 440 14,2% 2233 72,1% 383 12,4% 42 1,3% 0


 

DKTS

Cán bộ tư vấn

Mr. Hạnh 0982.790924
Mr. Bình 0989.465017
Mr. Giao 0374.815299
Mr. Bằng 0988.265268
Mr. Hải 0963.892678
Mrs. Thúy 0988.384555
Mr. Thọ 0972 141 081
Mrs. Yến 0982.628428
Mss. Dương 0977.631986
Mss. Phương 0348.671196

Lượt truy cập

1440693

      Trang web hiện có: 111 khách

Liên kết web

banner gdnn  

so lao dongthuong binh va xa hoi tinh vinh phuc 20170715